Đặt tên tiếng Anh cho con trai cũng các bé dễ dàng hơn trong việc xưng hô, giao tiếp với người nước ngoài. Bởi đa phần người nước ngoài không hiểu rõ nghĩa của tiếng Việt. Có rất nhiều tên tiếng Anh cho con trai hay và mang nhiều ý nghĩa khác nhau cho bố mẹ tự do lựa chọn. Colos Multi sẽ liệt kê từng gợi ý giúp các bậc phụ huynh dễ lựa chọn hơn.
1. Gợi ý đặt tên tiếng Anh cho con trai
1.1. Cách đặt tên tiếng Anh cho bé trai theo ý nghĩa cao quý, thông thái
Các cha mẹ đều kỳ vọng con trai mình khi trưởng thành sẽ có phong thái cao quý, quyền quý và có bộ óc thông thái. Dưới đây là những cái tên cho cha mẹ tham khảo:
Alan: Sự hòa hợp
Alvar: Có vị thế, tầm quan trọng
Amory: Người cai trị
Aylmer: Nổi tiếng cao thượng
Albert: Cao quý và rực rỡ
Bernie: Sự tham vọng
Cato: Khôn ngoan, cái tên có lịch sử lâu đời tại La Mã cổ đại. Nhắc đến cái tên người ta thường liên tưởng tới một thiên tài dưới tương lai.
Donald: Người thống trị thế giới
Eric: Vị vua vĩnh cửu
Emery: Người thống trị giàu sang
Frederick: Người tạo ra hòa bình
Harry/Henry: Người cai trị quốc gia
Maximus: Người vĩ đại nhất mọi thời đại
Nolan: Cao quý và nổi tiếng. Tiếng tăm vang dội và những hiển hách trong tương lai
Robert: Người nổi tiếng thông minh
Raymond: Người bảo vệ cho lời khuyên hữu ích
Otis: Người có trí tuệ và có tương lai tươi sáng, sự nghiệp phía trước
Patrick: Người quý tộc
Stephen: Hào quang
Titus: Cao quý
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo ý nghĩa cao quý, thông thái
1.2. Đặt tên con trai tiếng Anh hay theo dáng vẻ bề ngoài
Người có vẻ ngoài đều thu hút được những ánh nhìn của người khác, dễ tạo được ấn tượng sâu đậm. Người có ngoại hình luôn có lợi trong công việc và trong giao tiếp với người.
Bellamy: Người bạn đẹp trai
Belvis: Chàng trai đẹp trai
Blake: Nước da sẫm hoặc sáng
Caradoc: Đáng yêu
Duane: Chú bé tóc đen
Gray: Người có tóc xoăn, thích mặc quần áo màu xám
1.3. Đặt tên con trai tiếng Anh ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm
Các cha mẹ đều kỳ vọng về các bé trai sau khi trưởng thành sẽ trở thành một người dũng cảm, mạnh mẽ, có sức khỏe phi thường để thực hiện nhiều điều mà các bé mong muốn. Vừa bảo vệ được gia đình, người mình yêu quý, vừa giúp đỡ được người khác
Ace: Hùng dũng, mạnh mẽ
Adonis: Chúa tể với dáng vẻ của một nhà lãnh đạo
Alvar: Chiến binh tộc không chịu khuất phục
Amory: Người cai trị nổi danh thiên hạ
Archibald: Quả cảm
Aubrey: Kẻ trị vì bộ tộc
Baldric: Lãnh đạo, táo bạo
Barret: Người lãnh đạo
Bernard: Chiến binh dũng cảm
Cyril/Cyrus: Chúa tể
Conal: Sói, mạnh mẽ
Damian: Người thuần hóa người, vật
Dempsey: Hậu duệ kiêu hãnh
Derek: Kẻ trị vì muôn dân
Delvin: Cực kỳ dũng cảm
Egbert: Kiếm sĩ vang danh thiên hạ
Fergal: Dũng cảm, quả cảm
Fergus: Con người của sức mạnh
Garrick: Người cai trị
Gideon: Chiến binh, chiến sĩ vĩ đại
Harding: Mạnh mẽ, dũng cảm
Jocelyn: Nhà vô địch
Joyce: Chúa tể
Kane: Chiến binh
Kenelm: Người bảo vệ dũng cảm
Leo: Sư tử dũng mãnh
Lucas: Người mạnh mẽ, khỏe khoắn
Maynard: Dũng cảm, mạnh mẽ
Magnus: Vĩ đại
Meredith: Trưởng làng vĩ đại
Mortimer: Chiến binh biển cả
Mervyn: Chủ nhân biển cả
Reginald: Người cai trị thông thái
Ralph: Thông thái và mạnh mẽ
Randolph: Người bảo vệ mạnh mẽ
Roger: Chiến binh nổi tiếng
Roderick: Mạnh mẽ vang danh thiên hạ
Oswald: Sức mạnh thần thánh
Waldo: Sức mạnh, trị vì
Will: Sẵn sàng
Đặt tên con trai tiếng Anh theo ý nghĩa mạnh mẽ, dũng cảm
1.4. Đặt tên tiếng Anh cho con trai đẹp theo ý nghĩa tôn giáo
Đây là gợi ý tên tiếng Anh cho con trai dành cho gia đình theo đạo tín ngưỡng
1.9. Đặt biệt danh tiếng Anh cho con trai theo nhân vật hoạt hình
Tuổi thơ của các bé lớn lên từ các bộ phim hoạt hình, các nhân vật với những tính cách khác nhau luôn dạy các bé về cuộc sống. Thông qua tên đặt từ các nhân vật, các bố mẹ cũng gửi gắm những mong ước thông qua cái tên của nhân vật đó.
Mickey (Mickey Mouse)
Tom (Tom&Jerry)
Jerry (Tom&Jerry)
Pooh (Winnie the Pooh)
Nemo (Finding Nemo)
Mon (Doremon)
Po (Kung Fu Panda)
Donald (Mickey Mouse)
Goofy (Mickey Mouse)
Pluto (Mickey Mouse)
Woody (Toy Story)
Buzz (Toy Story)
Flik (A Bug’s Life)
Simba (The Lion King)
Timon (The Lion King)
Sulley (Monster)
Mike (Monster)
Peter (Peter Pan)
Luke (Star Wars)
Tony (Iron Man)
Scott (Ant-Man)
Thor (Marvel)
Diego (Ice Age)
Đặt biệt danh tiếng Anh cho con trai theo nhân vật hoạt hình
1.12. Đặt tên tiếng Anh con trai theo bảng chữ cái
Đặt biệt danh tiếng Anh cho con trai theo chữ A:
Arnold: Người trị vì
Anatole: Bình minh
Alan: Sự hòa hợp
Aidan: Lửa
Alexander: Người trấn giữ
Andrew: Hùng dũng, mạnh mẽ
Anselm: Được Chúa bảo vệ
Alfred: Lời khuyên thông thái
Abner: Người cha của ánh sáng
Ambrose: Bất tử, thần thánh
Albert: Cao quý, sáng dạ
Đặt tên tiếng Anh cho bé trai theo chữ B:
Boniface: Số may mắn
Bellamy: Người bạn đẹp trai
Bevis: Chàng trai đẹp trai
Benedict: Được ban phước
Baron: Người tự do
Bertram: Con người thông thái
Đặt tên tiếng Anh hay cho bé trai theo chữ C:
Charles: Quân đội, chiến binh
Conal: Sói
Clement: Độ lượng, nhân từ
Caradoc: Đáng yêu
Carwyn: Được yêu quý
Curtis: Lịch sự, nhã nhặn
Christopher: Chúa
Đặt tên tiếng Anh con trai theo chữ D:
Darius: Người sở hữu sự giàu có
Drake: Mạnh mẽ như rồng
Dylan: Rộng lớn như biển cả
David: Người yêu dấu
Dalziel: Nơi nhiều ánh nắng
Daniel: Chúa là người phán xử
Dermot: Không bao giờ đố kỵ
Diego: Lời dạy, lời khuyên răn
Douglas: Dòng sông đen
Dante: Chịu đựng
Damian: Người thuần hóa
Duane: Chú bé tóc đen
Donald: Người trị vì thế giới
Đặt tên tiếng Anh cho bé trai theo chữ E:
Enda: Chú chim
Edward: Người giám hộ của cải
Egan: Lửa
Edric: Người trị vì gia sản
Edgar: Giàu có, thịnh vượng
Egbert: Kiếm sĩ nổi tiếng
Enoch: Tận tụy
Emmanuel: Chúa ở bên ta
Elijah: Chúa trong tiếng Do Thái
Đặt tên tiếng Anh hay cho bé trai theo chữ F:
Flynn: Người tóc đỏ
Felix: Hạnh phúc, may mắn
Farrer: Sắt
Finn: Tốt đẹp
Frederick: Người trị vì hòa bình
Fergal: Cậu bé dũng cảm
Fintan: Đẹp
Phineas: Thông minh
Đặt tên tiếng Anh con trai theo chữ G:
Gregory: Cảnh giác, thận trọng
Gabriel: Chúa hùng mạnh
Godfrey: Hòa bình của chúa
Gabriel là tên của một vị chúa hùng mạnh trong thần thoại châu Âu. Ảnh: Eugenecavil
Đặt tên con trai tiếng Anh theo chữ H:
Henry: Người cai trị đất nước
Hubert: Đầy nhiệt huyết
Harold: Quân đội, tướng quân
Harry: Người cai trị đất nước
Harvey: Chiến binh xuất chúng
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ J:
Jason: Người chữa lành, chữa trị
Jasper: Người sở hữu sưu tầm bảo vật
Jerome: Người mang tên của vị thánh
James: Người khôi ngô, tuấn tú, học rộng, hiểu sâu
Jack: Chàng trai chung tình trong Titanic
Jay: Người chú trọng đến ý nghĩa tiềm thức của bản thân
Jin: Kho báu vĩ đại của gia đình
Jeremy: Người mang tên của một vị thánh
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ K,L:
Kieran: Cậu bé tóc đen
Kenneth: Đẹp trai và mãnh liệt
Lionel: Chú sư tử con
Lioyd: Tóc xám
Lagan: Lửa
Leon: Chú sư tử
Lovell: Chú sói con
Louis: Chiến binh trứ danh
Leighton: Vườn cây thuốc
Logan: Chiến binh nhỏ của gia đình
Đặt biệt danh tiếng Anh cho con trai theo chữ M,N:
Max: Tuyệt vời, vĩ đại
Matthew: Món quà của Chúa
Michael: Chúa
Merlin: Pháo đài
Manfred: Con người của hòa bình
Marcus: Vị thần trong chiến tranh Mars
Neil: Mây, nhà vô địch
Nathan: Món quà, Chúa đã trao
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ O:
Oswald: Thần lực
Osmund: Được bảo vệ bởi các vị thần
Orson: Đứa con của gấu
Oscar: Người bạn hòa nhã
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ P:
Phelim: Luôn tốt
Paul: Bé nhỏ
Phelan: Sói
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ R:
Roy: Vua
Radley: Thảo nguyên đỏ
Richard: Sự dũng mãnh
Robert: Người nổi danh sáng dạ
Rowan: Cậu bé tóc đỏ
Raymond: Người đưa ra những lời khuyên đúng đắn
Raphael: Chúa chữa lành
Ruth: Người bạn, người đồng hành
Ryder: Chiến binh cưỡi ngựa
Đặt biệt danh tiếng Anh cho con trai theo chữ S:
Samuel: Nhân danh Chúa
Stephen: Vương miện
Samson: Đứa con của mặt trời
Solomon: Hòa bình
Shanley: Con trai của người hùng
Sigmund: Người bảo vệ thắng lợi
Silas: Rừng cây
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ T, U:
Titus: Danh giá
Tadhg: Nhà thơ
Timothy: Tôn thờ Chúa
Theodore: Món quà của Chúa
Uri: Ánh sáng
Ula: Viên ngọc của biển cả
Đặt tên con trai tiếng Anh theo chữ V:
Vincent: Chính phục
Venn: Đẹp trai
Victor: Chiến thắng
Đặt tên tiếng Anh cho con trai theo chữ W, Z:
William: Mong muốn bảo vệ
Walter: Người chỉ huy quân đội
Wolfgang: Sói dạo bước
Wilfred: Mong muốn hòa bình
Zachary
Zane
Đặt tên tiếng Anh hay cho bé trai theo bảng chữ cái
2. Lưu ý khi đặt tên tiếng Anh cho con trai
Để chọn cho bé cái tên tiếng Anh hay, ý nghĩa thì cũng cần đảm bảo cấu trúc đặt tên như tên Việt Họ + Tên đệm + Tên. Cấu trúc khi đặt tên tiếng Anh có 2 phần chính: First Name (Tên) và Family Name (Họ). Thứ tự trong tên được đọc theo thứ tự tên trước – họ sau.
Với các phụ huynh muốn đặt tên con đan xen giữa tiếng Việt và tiếng Anh. Bước đầu tiên cần xác định đặt phần tên trước (First name). Một số tên cho nam: Brian, Max, Mark, Robert, Johnson, James, Kevin, Daniel,…
Sau đó xác định phần họ tiếng Việt gốc, khi chuyển tên chỉ cần bỏ dấu trong tiếng Việt là xong. Ví dụ như Phạm – Pham, Lê – Le, Nguyễn – Nguyen,…
Ghép và thành lập tên tiếng Anh lại. Nếu bạn chọn first name là “Daniel”, và họ tiếng Việt là “Nguyễn”, tên tiếng Anh của bé là “Daniel Nguyen”
Ý tưởng chọn tên tiếng Anh cho con trai cũng nên giống nghĩa với tiếng Việt, ví dụ như là Sơn – tên tiếng Anh là Belmont (Ngọn núi đẹp), Hùng Dũng – tên tiếng Anh là Andrew (Mạnh mẽ)
Vậy là chúng ta đã tham khảo được tất cả những cái tên tiếng Anh cho con trai do Colos Multi cung cấp rồi đúng không nào. Không biết là các phụ huynh đã có ai tìm được cái tên sẽ đặt cho bé trai nhà mình chưa ạ? Colos Multi rất vui và luôn sẵn lòng được đồng hành cùng bé phát triển trong tương lai. Chúng tôi cầu chúc cho gia đình bạn luôn hạnh phúc, bé lớn lên khỏe mạnh và trở thành người mà bé mong muốn.