570+ tên tiếng trung hay và ý nghĩa đặt cho bé trai và bé gái

Hiện nay, việc đặt tên tiếng Trung cho con cái được nhiều ba mẹ yêu thích và quan tâm. Tuy nhiên, đặt tên tiếng Trung cho con yêu của mình làm sao để vừa hay, vừa ý nghĩa luôn là vấn đề đau đầu của các bậc cha mẹ. Vì không phải ai cũng có thể thực sự hiểu nghĩa tiếng Trung cũng như ý nghĩa của tên. Bài viết này sẽ gợi ý, tổng hợp tên tiếng Trung cho nam và nữ cực hay và ý nghĩa cho ba mẹ lựa chọn.

Đặt tên tiếng Trung cho con

1. Tên tiếng Trung hay theo người nổi tiếng

Bạn đã tìm hiểu tên tiếng Trung của các nghệ sĩ nổi tiếng như Vương Nguyên, Triệu Lộ Tư, Dương Mịch,… hay những ngôi sao trong giới âm nhạc của xứ sở Hoa Ngữ chưa. Sau đây là một số tên tiếng Trung hay theo tên người nổi tiếng Trung Quốc:

  1. Phạm Thừa Thừa – Fan Cheng Cheng – 范丞丞 

  2. Đặng Luân – Dèng Lún – 邓伦 

  3. Dương Dương – Yang Yang – 杨洋

  4. Khưu Hách Nam – Qiū hè nán – 邱赫南

  5. Âu Dương Chấn – Hoa Ōuyáng zhèn huá – 歐陽震華

  6. Phí Khải Minh – Fèi qǐ míng – 费启鸣

  7. Củng Lợi – Gǒng lì – 鞏俐

  8. Lương Khiết – Liang Jie – 梁洁

  9. Ngạn Hy – Saixixi – 彦希

  10. Lưu Diệc Phi – Liú yìfēi – 刘亦菲

  11. Hứa Khải – Xǔ kǎi – 許凱

  12. Triệu Bổn Sơn – Zhao Benshan – 赵本山

  13. Hồ Ca Hu Ge – 胡歌

  14. Thái Từ Không – Cai Xu Kun – 蔡徐坤

  15. Chu Nhất Long – Zhu Yilong – 朱一龙

  16. Vương Nguyên – WángYuán – 王源

  17. Lộc Hàm – Lu Han – 鹿晗

  18. Ngô Diệc Phàm – Wú yì fán – 吴亦凡 

  19. Trần Lập Nông – Chen Linong – 陳立農

  20. Châu Đông Vũ – Zhou Dong Yu – 周冬雨

  21. Lưu Hạo Nhiên – Liú Hàorán – 刘昊然 

  22. Tiểu Quỷ – Xiǎoguǐ – 小鬼

  23. Dịch Dương Thiên Tỉ – Wáng Jùn Kǎi – 王俊凯 

  24. Ngô Diệc Phàm – Wú yì fán – 吴亦凡

  25. Lâm Ngạn Tuấn – Lín yàn jùn – 林彦俊

  26. Dương Mịch – YangMi – 如意 

  27. Cúc Tịnh Y – Jū Jìngyī – 鞠婧祎

  28. Triệu Lệ Dĩnh – Zhàolìyǐng – 趙麗穎

  29. Dương Siêu Việt – Yáng Chāoyuè – 杨超越

  30. Dương Tử – Yáng zǐ Yáng zǐ

  31. Phạm Băng Băng – Fan Bing Bing – Fan Bing Bing

  32. Dương Vân Tình – Yang Yun Qing – 楊芸晴

  33. Đoàn Úc Quyên – Duan Ao Juan – 段奥娟

  34. Tử Ninh –  Zǐ níng – 紫宁

  35. Ngô Tuyên Nghi –  Wú Xuānyí – 吴宣仪

  36. Mạnh Mỹ Kỳ – Mèng Měiqí – 孟美岐 

  37. Trịnh Sảng – Zheng Shuang – 郑爽 

  38. Quan Hiểu Đồng – Guān xiǎo tóng – 关晓彤

  39. Lý Nghệ Đồng – Li Yi Tong – 李艺彤

  40. Lại Mỹ Vân – Lài měi yún – 赖美云

Đặt tên tiếng Trung giống tên người nổi tiếng

>> Mách bạn 560+ tên tiếng Hàn hay, ý nghĩa

2. Tên tiếng Trung ý nghĩa mà bố mẹ gửi gắm

Đặt tên tiếng Trung hay không những đem lại may mắn, bình an cho bé mà còn chứa đựng tâm tư, tình cảm mà ba mẹ, gia đình gửi gắm vào tên con với mong muốn con luôn được hạnh phúc. Tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho cả nam và nữ.

  1. Bấn Úy – Bīn wèi – 彬蔚: Ý chỉ về một thiên tài thơ văn, có thể đặt tên tiếng Trung này cho cả nam và nữ.

  2. Linh Tế – Língxī – 灵犀: Ý nói đến người có sự tương thông về tâm hồn, có thần giao cách cảm.

  3. Đạm Nhã – Dàn yǎ – 澹雅: Mang ý nghĩa là trong sạch, không màng danh vọng, tao nhã, thanh cao.

  4. Phong Miên – Fēng mián – 风眠: nghĩa tên là “say giấc giữa rừng lộng gió”, gợi lên hình ảnh bình yên trong tâm trí. Đây cũng là tên của một họa sĩ nổi tiếng ở Trung Quốc. Có thể sử dụng có cả nam và nữ

  5. Tuấn Sảng – Jùn shuǎng – 俊爽: Nghĩa cho con trai là tuấn tú, hào phóng, một chàng trai tài năng; nghĩa cho con gái là sự xinh đẹp, tài năng và trong sáng.

  6. Gia Ngôn – Jiā yán – 嘉言: Là lời hay ý đẹp, những lời nói với ngôn từ trong sáng, đẹp đẽ

  7. Cẩn Du – Jǐn yú – 瑾瑜: Ý nghĩa là một viên ngọc quý giá sáng, vẻ đẹp của ngọc được ví von cho những người tài sắc vẹn toàn.

  8. Vọng Thư – Wàng shū  – 望舒: đây là một trong những tên Trung Hoa cổ đại, có thể dùng cho cả hai giới. Được lấy từ tên của một vị thần đánh xe cho mặt trăng trong thần thoại Trung Hoa.

  9. Niệm Chân – Niàn zhēn – 念真: Mang ý nghĩa là “niềm tin vào sự trung thực”. Cái tên này được biết đến là bút danh của đạo diễn nổi tiếng xứ Đài – Ngô Niệm Chân. Chữ “Chân” là tên bạn gái đầu tên của ông, ghép cùng họ của ông là “Ngô”. Vì vậy, tên này có thể dùng đặt tên tiếng Trung cho cả nam và nữ.

  10. Vũ Đình – Yǔ Tíng – 雨婷: Hiền dịu, thông minh, xinh đẹp

Tên tiếng Trung hay mà ba mẹ gửi gấm ý nghĩa

>> Những mẫu tên trong tiếng Nhật hay và ý nghĩa

Tên tiếng Trung hay cho con trai

Khi đặt tên tiếng Trung cho con trai, gia đình luôn hướng đến sự mạnh mẽ, đứng nam nhi đại trượng phu, tài đức, thông minh. Dưới đây là tổng hợp một số tên tiếng Trung hay ý nghĩa dành cho bé trai.

STTTên tiếng ViệtChữ TrungPhiên âmÝ nghĩa 
1Anh Kiệt英杰Yīng BiéAnh tuấn – kiệt xuất.
2Vu Quân芜君Wú JūnChúa tể một vùng cỏ hoang.
3Vong Cơ忘机Wàng JīLòng không tạp niệm.
4Việt Trạch越泽Yuè Zé泽: Nguồn nước to lớn.
5Việt Bân越彬Yuè Bīn彬: Văn nhã, lịch sự, nho nhã, nhã nhặn.
6Vĩ Thành伟诚Wěi ChéngVĩ đại, sự chân thành.
7Vĩ Kỳ伟祺Wěi Qí伟: Vĩ đại, 祺: May mắn, cát tường.
8Vân Hi云煕Yún XīTự tại như mây phiêu dạt khắp nơi nơi, phơi mình dưới ánh nắng ngắm nhìn thiên hạ.
9Tuấn Triết俊哲Jùn ZhéNgười có tài trí hơn người, sáng suốt.
10Tuấn Lãng俊朗Jùn LǎngKhôi ngô tuấn tú, sáng sủa.
11Tuấn Hào俊豪Jùn HáoNgười có tài năng, cùng với trí tuệ kiệt xuất.
12Tử Văn子聞Zi WénNgười hiểu biết rộng, giàu tri thức.
13Tư Truy思追Sī ZhuīTruy tìm ký ức.
14Tử Sâm子琛Zi ChēnĐứa con nâng niu.
15Tu Kiệt修杰Xiū JiéTu: Mô tả dáng hình người dong dỏng cao; và Kiệt: Chỉ người  xuất sắc, tài giỏi.
16Tử Dương紫阳Zǐ YángMặt trời màu tím – ngụ ý Mặt trời đang đỉnh cao.
17Tử Đằng子腾Zi TéngNgao du bốn phương, việc mà đấng nam tử hán nên làm.
18Trục Lưu逐流Zhú LiúCuốn theo dòng nước.
19Trình Tranh程崢Chéng ZhēngSống có khuôn phép, tài hoa bạt tụy.
20Triều Vũ晧宇Hào YǔDiện mạo phi phàm, không gian rộng lớn.
21Trạch Dương泽洋Zé YángBiển rộng.
22Tinh Húc星旭Xīng XùNgôi sao đang tỏa sáng.
23Tiêu Chiến肖战Xiào ZhànChiến đấu cho tới cùng.
24Thiệu Huy绍辉Shào Huī绍: Nối tiếp, kế thừa; 辉: Huy hoàng, rực rỡ, xán lạn.
25Thanh Di清怡Qīng YíHòa nhã, thanh bình.
26Tân Vinh新荣Xīn RóngSự phồn vượng mới trỗi dậy.
27Tán Cẩm赞锦Zàn JǐnQuý báu giống như mảnh thổ cẩm. Đáng được tán dương, khen ngợi.
28Sơn Lâm山林Shān LínNúi rừng bạt ngàn.
29Sở Tiêu所逍Suǒ XiāoChốn an nhàn, không bó buộc tự tại.
30Quang Dao光瑶Guāng YáoTia sáng của ngọc.
31Nhật Tâm日心Rì XīnTấm lòng tươi sáng giống ánh nắng Mặt Trời.
32Minh Viễn明远Míng YuǎnNgười mang ý nghĩ sâu sắc, thấu đáo.
33Minh Triết明哲Míng ZhéThấu tình đạt lý, sáng suốt, biết nhìn xa trông rộng, là người thức thời.
34Minh Thành明诚Míng ChéngChân thành, người sáng suốt, tốt bụng.
35Lập Thành立诚Lì ChéngThành thực, chân thành,  trung thực.
36Lập Tân立新Lì XīnNgười gây dựng, sáng tạo nên điều mới mẻ, giàu giá trị.
37Kiến Công建功Jiàn GōngKiến công lập nghiệp.
38Hùng Cường雄强Xióng QiángMạnh mẽ, khỏe mạnh.
39Hạo Hiên皓轩Hào XuānQuang minh lỗi lạc.
40Hạ Vũ夏雨Xià YǔCơn mưa mùa hạ.
41Gia Ý嘉懿Jiā YìGia và Ý: Cùng mang một nghĩa tốt đẹp.
42Đức Huy德辉Dé HuīÁnh chiếu rực rỡ của nhân từ, nhân đức.
43Đức Hậu德厚Dé HòuNhân hậu.
44Đức Hải德海Dé HǎiCông đức to lớn giống với biển cả.
45Dục Chương昱漳Yù ZhāngTia nắng chiếu rọi trên sông.
46Đông Quân冬君Dōng JūnLàm chủ mùa Đông.
47Đình Lân婷麟Tíng LínKỳ Lân tươi đẹp, cao quý uy nghiêm.
48Di Hòa怡和Yí HéTính tình hòa nhã, vui vẻ.
49Dạ Nguyệt夜 月Yè YuèMặt Trăng mọc trong đêm. Tỏa sáng muôn nơi.
50Chí Thần志宸Zhì ChénChí lớn bắc đẩu tới nơi vua chúa.
51Cao Tuấn高俊Gāo JùnCao siêu, khác người – siêu phàm.
52Cao Lãng高朗Gāo LǎngKhí chất và dáng vẻ thoải mái.
53Cảnh Nghi景仪Jǐng YíDung mạo như ánh Mặt Trời.
54Bách Điền百田Bǎi TiánChỉ sự giàu có, giàu sang (làm chủ hàng trăm mẫu ruộng).
55Bác Văn博文Bó WénGiỏi giang, là người học rộng tài cao.
56Ảnh Quân影君Yǐng JūnNgười có dáng dấp của bậc Quân Vương.

>> Xem ngay 1400+ tên cho con trai mạnh mẽ, nam tính

Tên tiếng Trung hay cho con gái

Thông thường, khi nói tới con gái ta liên tưởng đến sự mong manh, nhẹ nhàng và thanh tao. Vì thế, văn hóa Trung Quốc khi đặt tên tiếng Trung cho con, gia đình đều mang những yếu tố đó vào tên của đứa trẻ. Sau đây là tổng hợp tên tiếng Trung hay và ý nghĩa dành cho bé gái.

STTTên Hán ViệtTên tiếng TrungPhiên âmNghề nghiệp
1Á Hiên亚轩Yà XuānKhí chất hiên ngang. Thể hiện những điều sáng lạng, vươn cao, vươn xa hơn.
2Y Na依娜Yī NàPhong thái xinh đẹp.
3Y Cơ医机Yī JīTâm hướng thiện, chuyên chữa bệnh cứu người.
4Vũ Gia雨嘉Yǔ JiāThuần khiết, ưu tú.
5Vũ Đình雨婷Yǔ TíngThông minh, dịu dàng, xinh đẹp.
6Uyển Dư婉玗Wǎn YúXinh đẹp, ôn thuận.
7Uyển Đồng婉瞳Wǎn TóngNgười sở hữu đôi mắt đẹp, có chiều sâu, duyên dáng và uyển chuyển.
8Uyển Đình婉婷Wǎn TíngHòa mục, tốt đẹp, ôn hòa.
9Tuyết Nhàn雪娴Xuě XiánNhã nhặn, thanh tao, hiền thục.
10Tuyết Lệ雪丽Xuě LìĐẹp đẽ như tuyết.
11Tử Yên子安Zi ĀnCuộc đời bình yên, không sóng gió.
12Tú Linh秀零Xiù LíngMưa lác đác trên ruộng lúa. Dự là vụ mùa bội thu như trong mong muốn. Thể hiện sự tươi tốt, mưa thuận gió hòa.
13Tư Hạ思暇Sī XiáVô tư, vô lo vô nghĩ. Không vướng bận điều gì, tâm không toan tính.
14Tư Duệ思睿Sī RuìNgười con gái thông minh.
15Tú Ảnh秀影Xiù YǐngThanh tú, xinh đẹp.
16Tịnh Thi婧诗Jìng ShīNgười con gái thông minh có tài.
17Tịnh Kỳ静琪Jìng QíAn tĩnh, ngoan ngoãn.
18Tịnh Hương静香Jìng XiāngNgười con gái điềm đạm, nho nhã, xinh đẹp.
19Tĩnh Anh靜瑛Jìng YīngLặng lẽ tỏa sáng ví ánh ngọc.
20Tiêu Lạc逍樂Xiāo LèÂm thanh tự tại, phiêu diêu.
21Thường Hỉ嫦曦Cháng XīNgười con gái dung mạo đẹp như Hằng Nga, mỗi ngày đều vui vẻ.
22Thục Tâm淑心Shū XīnCô gái đoan trang, đức hạnh, hiền thục, tâm tính nhu mì, nhẹ nhàng.
23Thư Di书怡Shū YíDịu dàng nho nhã, được lòng người.
24Thịnh Nam晟楠Chéng Nán晟: Ánh sáng rực rỡ, 楠: Kiên cố, vững chắc.
25Thịnh Hàm晟涵Chéng Hán晟: Ánh sáng rực rỡ, 涵: Bao dung.
26Thi Tịnh诗婧Shī JìngXinh đẹp như thi họa.
27Thi Nhân诗茵Shī YīnNho nhã, lãng mạn.
28Thi Hàm诗涵Shī HánCó tài văn chương, có nội hàm.
29Thanh Nhã清雅Qīng YǎNhã nhặn, thanh khiết.
30Thanh Hạm清菡Qīng HànThanh tao như đóa sen.
31Thần Phù晨芙Chén FúHoa sen lúc bình minh.
32Quân Dao珺瑶Jùn Yáo珺 và 瑶 đều là ngọc đẹp.
33Ninh Hinh宁馨Níng XīnẤm áp, yên lặng.
34Nhược Vũ若雨Ruò YǔGiống như mưa, duy mĩ đầy ý thơ.
35Như Tuyết茹雪Rú XuěXinh đẹp trong trắng, thiện lương như tuyết.
36Nhã Tịnh雅静Yǎ JìngĐiềm đạm nho nhã, thanh nhã.
37Nguyệt Thiền月婵Yuè ChánXinh đẹp hơn Điêu Thuyền, dịu dàng hơn ánh đèn trăng.
38Nguyệt Thảo月草Yuè CǎoÁnh trăng sáng trên thảo nguyên.
39Ngữ Yên语嫣Yǔ yānNgười phụ nữ có nụ cười đẹp.
40Ngọc Trân玉珍Yù ZhēnTrân quý như ngọc.
41Nghiên Dương妍洋Yán YángBiển xinh đẹp.
42Mỹ Liên美莲Měi LiánXinh đẹp như hoa sen.
43Mỹ Lâm美琳Měi LínXinh đẹp, lương thiện, hoạt bát.
44Mộng Phạn梦梵Mèng Fàn梵: Thanh tịnh.
45Lộ Khiết露洁Lù JiéTrong trắng tinh khiết, đơn thuần như giọt sương.
46Kha Nguyệt珂玥Kē Yuè珂: Ngọc thạch, 玥: Ngọc trai thần.
47Họa Y婳祎Huà YīThùy mị, xinh đẹp.
48Hồ Điệp蝴蝶Hú DiéBươm bướm. Giữa chốn bồng lai – tiên cảnh.
49Hiểu Tâm晓心Xiǎo XīnNgười luôn sống tình cảm, hiểu người khác.
50Hiểu Khê曉溪Xiǎo XīChỉ sự thông tuệ, hiểu rõ mọi thứ.
51Hi Văn熙雯Xī WénĐám mây xinh đẹp.
52Hân Nghiên欣妍Xīn YánXinh đẹp, vui vẻ.
53Hâm Đình歆婷Xīn Tíng歆: Vui vẻ, 婷: Tươi đẹp, xinh đẹp.
54Hải Quỳnh海琼Hǎi Qióng琼: Một loại ngọc đẹp.
55Giai Tuệ佳慧Jiā HuìTài chí, thông minh vẹn toàn.
56Giai Kỳ佳琦Jiā QíMong ước thanh bạch giống như một viên ngọc quý – đẹp.
57Di Giai怡佳Yí JiāPhóng khoáng, xinh đẹp, ung dung tự tại, vui vẻ thong dong.
58Chỉ Nhược芷若Zhǐ RuòVẻ đẹp cây thảo dược.
59Châu Sa珠沙Zhū ShāNgọc trai và cát, đây là những món quà quý giá từ biển cả.
60Cẩn Y谨意Jǐn YìĐây là người có tính chu đáo, kỹ càng.
61Cẩn Mai瑾梅Jǐn Méi瑾: Đẹp như ngọc, 梅: Hoa mai.
62Bội Sam琲杉Bèi ShānBảo bối, quý giá như miếng ngọc bội.
63Bạch Dương白羊Bái YángCon cừu trắng non nớt, ngây thơ, trong veo. Đáng được âu yếm, che chở.
64Ánh Nguyệt映月Yìng YuèLà sự phản chiếu của ánh sáng mặt trăng.

=> Xem ngay hướng dẫn đặt tên cho con gái hay và ý nghĩa nhất

3. Tên tiếng Trung đẹp hiếm gặp cho cả nam và nữ

Ba mẹ tham khảo tên cách đặt tên tiếng Trung cho con độc nhất vô nhị, không bị trùng với người khác trong danh sách phía dưới.

  1. Giai Thụy – Kǎi Ruì – 楷瑞: Ý chỉ tấm gương và sự may mắn, cát tường

  2. Hâm Bằng – Xīn Péng – 鑫鹏: Nhiều tiền bạc, tên này còn chỉ một loại chim lớn trong truyền thuyết Trung Hoa.

  3. Hào Kiện – Háo Jiàn – 豪健: Mạnh mẽ, khí phách.

  4. Khải Trạch – Kǎi Zé – 凯泽: Vui vẻ và hòa thuận

  5. Lãng Nghệ – Lǎng – 朗诣: Người tinh thông vạn vật, độ lượng.

  6. Thuần Nhã – Chún Yǎ – 淳雅: Mộc mạc, thanh nhã.

  7. Chước Kiệt – Wèn jié – 妏杰: Người tài giỏi kiệt xuất

  8. Ý Hiên – Yì Xuān – 懿轩: Hiên ngang, tốt đẹp

  9. Thanh Di – Qīng Yí – 清怡: Ôn hòa, thái bình

  10. Hạc Hiên – Hè Xuān – 鹤轩: Ngẩng cao đầu, con người sống nếp sống của Đạo gia.

  11. Hân Lỗi – Xīn lěi – 昕磊: Hừng đông cuồn cuộn.

  12. Hi Hoa – Xī Huá – 熙华: Sáng sủa.

  13. Khang Dụ – Kāng Yù – 康裕: Thân hình nở nang, khỏe mạnh.

>> Tham khảo các tên tiếng Thái đang được ưa chuộng hiện nay

4. Ghép tên tiếng Trung (họ – tên đệm – tên) theo giờ-ngày-tháng sinh vui nhộn

Cách ghép tên tiếng Trung theo ngày tháng năm sinh như sau: số cuối cùng của năm sinh là họ của bạn, số tháng sinh là tên đệm, số ngày sinh là tên. Cuối cùng chỉ cần ghép thành một tên hoàn chỉnh.

Đặt tên tiếng Trung cho em bé

Số cuối cùng của năm sinh là họ

 0.   Liễu – Liǔ 柳 

  1. Đường – Táng 唐

  2. Nhan – yán 颜 

  3. Dương – ōuyáng 欧阳 

  4. Diệp – yè 叶 

  5. Đông Phương – dōngfāng 东方

  6. Đỗ – dù dù

  7. Lăng – líng 凌

  8. Hoa – huá 华

  9. Mạc – mò 华

Số tháng sinh là tên đệm

Tháng 1: Lam lán 蓝 

Tháng 2: Thiên tiān 天 

Tháng 3: Bích bì 碧 

Tháng 4: Vô wú 无 

Tháng 5: Song shuāng 双 

Tháng 6: Ngân yín 银 

Tháng 7: Ngọc yù 玉 

Tháng 8: Kỳ qī 期 

Tháng 9:  Trúc zhú 竹 

Tháng 10: không có tên đệm

Tháng 11: Y yī 伊 

Tháng 12: Nhược ruò/ruò 箬/婼

Đặt tên tiếng Trung cho bé theo ngày tháng năm sinh

Số ngày sinh là tên

  1. Lam – lán – 蓝

  2. Nguyệt – yuè – 雪 

  3. Tuyết – xuě – 雪 

  4. Thần – shén – 神 

  5. Ninh – níng – 宁

  6. Bình – píng/píng – 平/萍

  7. Lạc – lè – 乐

  8. Doanh – yíng- 营 

  9. Thu – qiū – 秋 

  10. Khuê – guī – 闺

  11. Ca – gē – 歌 

  12. Thiên – tiān – 天

  13. Tâm – xīn – 心 

  14. Hàn – hán/hán – 寒/韩

  15. Y – yī – 伊 

  16. Điểm – diǎn – 点 

  17. Song – shuāng – 双 

  18. Dung – róng – 容 

  19. Như – rú – 如 

  20. Huệ – huì – 惠 

  21. Đình – tíng – 婷 

  22. Giai – jiā – 佳 

  23. Phong – fēng/fēng – 风/峰

  24. Tuyên – xuān – 宣 

  25. Tư – sī – 斯 

  26. Vy – wēi – 薇 

  27. Nhi – ér – 儿 

  28. Vân – yún – 云 

  29. Giang – jiāng – 江 

  30. Phi – fēi – 菲 

  31. Phúc – fú – 福

Cách ghép tên, ví dụ: ngày sinh của bạn là 20/9/2000 thì tên Trung Quốc sẽ là:

  • Số cuối cùng của năm sinh là 0 nên họ của bạn là Liễu (Liǔ 柳)

  • Bạn sinh tháng 9 nên tên đệm là Trúc (zhú 竹)

  • Ngày sinh của bạn là 20 nên tên của bạn sẽ là Huệ (huì 惠 )

Như vậy họ và tên tiếng Trung đặt theo ngày tháng năm sinh của bạn sẽ là Liễu Trúc Huệ (Liǔ zhú huì  柳竹惠)

>> Gợi ý cho bạn các tên tiếng Nga siêu đáng yêu

5. Cách đặt tên tiếng Trung theo bảng chữ cái

Đây là những tên tiếng Trung phổ biến và được sử dụng nhiều trong cuộc sống hàng ngày. Danh sách tổng hợp tên tiếng Trung theo bảng chữ cái.

Tên tiếng Trung vần A

1AN安an
2Á亚Yà
3ÂN恩Ēn
4ẤN印Yìn
5ẨN隐Yǐn
6ANH英Yīng
7ÁNH映Yìng
8ẢNH影Yǐng

Tên tiếng Trung vần B

1BÙI裴Péi
2BA波Bō
3BÁ伯Bó
4BẮC北Běi
5BÁCH百Bǎi
6BẠCH白Bái
7BẰNG冯Féng
8BẢO宝Bǎo
9BÉ閉Bì
10BÍCH碧Bì
11BIÊN边Biān
12BÍNH柄Bǐng
13BÌNH平Píng
14BỐI贝Bèi

Tên tiếng Trung vần C

1      CAO高Gāo
2      CỬU九Jiǔ
3      CƯỜNG强Qiáng
4      CUNG工Gōng
5      CÔNG公Gōng
6      CHÚNG众Zhòng
7      CHUNG终Zhōng
8      CHUẨN准Zhǔn
9      CHỈNH整Zhěng
10   CHÍNH正Zhèng
11   CHINH征Zhēng
12   CHIỂU沼Zhǎo
13   CHIẾN战Zhàn
14   CHÍ志Zhì
15   CHI芝Zhī
16   CHÂU朱Zhū
17   CHÁNH正Zhèng
18   CHẤN震Zhèn
19   CẢNH景Jǐng

Tên tiếng Trung vần D

1         DANH名Míng
2         DUYÊN缘Yuán
3         DUY维Wéi
4         DƯỠNG养Yǎng
5         DƯƠNG羊Yáng
6         DƯƠNG杨Yáng
7         DŨNG勇Yǒng
8         DUNG蓉Róng
9         DỤC育Yù
10  DỰ吁Xū
11  DOANH嬴Yíng
12  DOÃN尹Yǐn
13  DIỆU妙Miào
14  DIỆP叶Yè
15  DIỄM艳Yàn
16  DẠ夜Yè

>> Những cái tên tiếng Pháp hay và cho bé

Tên tiếng Trung vần Đ

1         ĐẠI大Dà
2         ĐỨC德Dé
3         ĐỒNG仝Tóng
4         ĐÔN惇Dūn
5         ĐOAN端Duān
6         ĐỖ杜Dù
7         ĐÔ都Dōu
8         ĐỊNH定Dìng
9         ĐÌNH庭Tíng
10  ĐINH丁Dīng
11  ĐIỆP蝶Dié
12  ĐIỆN电Diàn
13  ĐIỀN田Tián
14  ĐIỂM点Diǎn
15  ĐIỀM恬Tián
16  ĐỊCH狄Dí
17  ĐÍCH嫡Dí
18  ĐẠT达Dá
19  ĐÀO桃Táo
20  ĐẶNG邓Dèng
21  ĐĂNG登Dēng
22  ĐĂNG灯Dēng
23  ĐAN丹Dān
24  ĐẠM淡Dàn
25  ĐẢM担Dān
26  ĐÀM谈Tán
27  ĐAM担Dān
28  ĐẮC得De

Tên tiếng Trung vần G

1         GẤM錦Jǐn
2         GIÁP甲Jiǎ
3         GIAO交Jiāo
4         GIANG江Jiāng
5         GIA嘉Jiā

Tên tiếng Trung vần H

1         HÀ何Hé
2         HUỲNH黄Huáng
3         HUYNH兄Xiōng
4         HUYỀN玄Xuán
5         HUY辉Huī
6         HỮU友You
7         HƯƠNG香Xiāng
8         HƯNG兴Xìng
9         HÙNG雄Xióng
10  HUẤN训Xun
11  HUÂN勋Xūn
12  HỨA許 (许)Xǔ
13  HỢP合Hé
14  HỒNG红Hóng
15  HỢI亥Hài
16  HỌC学Xué
17  HOÀNG黄Huáng
18  HOẠN宦Huàn
19  HOÀN环Huán
20  HOÁN奂Huàn
21  HOAN欢Huan
22  HOÀI怀Huái
23  HOẠCH获Huò
24  HỎA火Huǒ
25  HÒA和Hé
26  HÓA化Huà
27  HOA花Huā
28  HỒ胡Hú
29  HINH馨Xīn
30  HIẾU孝Xiào
31  HIỆP侠Xiá
32  HIỆN现Xiàn
33  HIỂN显Xiǎn
34  HIỀN贤Xián
35  HIÊN萱Xuān
36  HẬU后hòu
37  HẠO昊Hào
38  HẢO好Hǎo
39  HÀO豪Háo
40  HẠNH行Xíng
41  HẰNG姮Héng
42  HÂN欣Xīn
43  HÀN韩Hán
44  HẢI海Hǎi
45  HẠ夏Xià

Tên tiếng Trung vần K

1         KIM金Jīn
2         KỲ淇Qí
3         KIỀU翘Qiào
4         KIỆT杰Jié
5         KHUÊ圭Guī
6         KHUẤT屈Qū
7         KHÔI魁Kuì
8         KHOA科Kē
9         KHÁNH庆Qìng
10  KHANG康Kāng
11  KHẢI啓 (启)Qǐ
12  KHẢI凯Kǎi
13  KHA轲Kē

Tên tiếng Trung vần L

1         LÃ吕Lǚ
2         LÝ李Li
3         LY璃Lí
4         LƯƠNG良Liáng
5         LỤC陸Lù
6         LUÂN伦Lún
7         LONG龙Lóng
8         LINH泠Líng
9         LIÊN莲Lián
10  LI犛Máo
11  LEN縺Lián
12  LỄ礼Lǐ
13  LÊ黎Lí
14  LÃNH领Lǐng
15  LÀNH令Lìng
16  LAN兰Lán
17  LÂM林Lín
18  LẠI赖Lài

Tên tiếng Trung vần M

1         MÃ马Mǎ
2         MỸMĨ美Měi
3         MY嵋Méi
4         MỔ剖Pōu
5         MINH明Míng
6         MỊCH幂Mi
7         MẠNH孟Mèng
8         MAI梅Méi
9         MẠC幕Mù

Tên tiếng Trung vần N

1         NAM南Nán
2         NỮ女Nǚ
3         NINH娥É
4         NHƯ如Rú
5         NHIÊN然Rán
6         NHI儿Er
7         NHẬT日Rì
8         NHÂN人Rén
9         NGUYỄN阮Ruǎn
10  NGUYÊN原Yuán
11  NGỌC玉Yù
12  NGỘ悟Wù
13  NGÔ吴Wú
14  NGÂN银Yín

Tên tiếng Trung vần P

1         PHAN藩Fān
2         PHƯỢNG凤Fèng
3         PHƯƠNG芳Fāng
4         PHỤNG凤Fèng
5         PHÙNG冯Féng
6         PHÙ扶Fú
7         PHÚ富Fù
8         PHONG峰Fēng
9         PHONG风Fēng
10  PHÍ费Fèi
11  PHI菲Fēi
12  PHẠM范Fàn

Tên tiếng Trung vần Q

1         QUỲNH琼Qióng
2         QUYÊN娟Juān
3         QUỐC国Guó
4         QUANG光Guāng
5         QUÂN军Jūn
6         QUÁCH郭Guō

Tên tiếng Trung vần S

1         SANG瀧shuāng
2         SONG双Shuāng
3         SƠN山Shān
4         SẨM審Shěn
5         SÂM森Sēn

Tên tiếng Trung vần T

1         TẠ谢Xiè
2         TUYẾT雪Xuě
3         TUYỀN璿Xuán
4         TƯỜNG祥Xiáng
5         TÙNG松Sōng
6         TUẤN俊Jùn
7         TUÂN荀Xún
8         TƯ胥Xū
9         TÚ宿Sù
10  TRƯƠNG张Zhāng
11  TRUNG忠Zhōng
12  TRÚC竹Zhú
13  TRỊNH郑Zhèng
14  TRINH貞 贞Zhēn
15  TRIỂN展Zhǎn
16  TRÍ智Zhì
17  TRANG妝Zhuāng
18  TRẦN陈Chén
19  TRẦM沉Chén
20  TRÂM簪Zān
21  TOÀN全Quán
22  TÔ苏Sū
23  TỊNH净Jìng
24  TÍN信Xìn
25  TIẾN进Jìn
26  TIÊN仙Xian
27  THỤY瑞Ruì
28  THỦY水Shuǐ
29  THÙY垂Chuí
30  THÙY署Shǔ
31  THÚY翠Cuì
32  THƯƠNG鸧Cāng
33  THƯƠNG怆Chuàng
34  THUẬN顺Shùn
35  THƯ书Shū
36  THU秋Qiū
37  THOẠI话Huà
38  THOA釵Chāi
39  THỔ土Tǔ
40  THỊNH盛Shèng
41  THIỆU绍Shào
42  THIỆN善Shàn
43  THIÊN天Tiān
44  THIÊM添Tiān
45  THỊ氏Shì
46  THI诗Shī
47  THẾ世Shì
48  THẢO草Cǎo
49  THAO洮Táo
50  THẠNH盛Shèng
51  THÀNH城Chéng
52  THÀNH成Chéng
53  THÀNH诚Chéng
54  THANH青Qīng
55  THẮNG胜Shèng
56  THÁI太tài
57  TÀO曹Cáo
58  TĂNG曾Céng
59  TẤN晋Jìn
60  TÂN新Xīn
61  TÀI才Cái

Tên tiếng Trung vần U

1UYỂN苑Yuàn
2UYÊN鸳Yuān

Tên tiếng Trung vần V

1         VĂN文Wén
2         VY韦Wéi
3         VƯỢNG旺Wàng
4         VƯƠNG王Wáng
5         VŨ武Wǔ
6         VŨ羽Wǔ
7         VÕ武Wǔ
8         VĨNH永Yǒng
9         VINH荣Róng
10  VIỆT越Yuè
11  VIẾT曰Yuē
12  VĨ伟Wěi
13  VI韦Wéi
14  VẤN问Wèn
15  VÂN芸Yún

Tên tiếng Trung vần Y

1         Ý意Yì
2         YÊN安Ān
3         YẾN燕Yàn

Tên tiếng Trung vần X

1         XÂM浸Jìn
2         XUYẾN串Chuàn
3         XUYÊN川Chuān
4         XUÂN春Chūn

>> Gợi ý các tên tiếng Anh ý nghĩa siêu đáng yêu

Tìm tên tiếng Trung cho con theo bảng

Tên tiếng trung cho con gáiTên tiếng trung cho con trai

6. Lưu ý khi đặt tên hay tiếng Trung

Việc đặt tên của người Trung Quốc luôn chứa đựng nhiều ý nghĩa, gửi gắm những điều tốt đẹp cho con cái sau này. Một số lưu ý quan trọng khi đặt tên tiếng Trung cho bé.

Thứ nhất, tên phải có ý nghĩa, truyền tải được những kỳ vọng, mong muốn của bậc làm cha làm mẹ.

Thứ hai, khi đặt tên tiếng Trung luôn dịch nghĩa Hán tự nhằm giúp hiểu rõ ý nghĩa của tên.

Thứ ba, Tránh chọn những tên quá dài có hơn 4 từ hoặc tên có các âm tiết lủng củng.

Thứ tư, tên tiếng Trung nên bao gồm chữ lót và tên chính.

Cuối cùng, tên tiếng Trung sẽ hay hơn khi đọc lên nghe thuận tai, thuần Việt.

Trên đây là bài viết gợi ý đặt tên tiếng Trung hay mà Colos multi đã tổng hợp được. Hy vọng ba mẹ có thể dễ dàng lựa chọn được cho bé một cái tên tiếng Trung phù hợp và thật hay, mang đầy đủ ý nghĩa với hy vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc, thành đạt mà đấng sinh thành muốn gửi gắm vào tên con.