Ngày nay, việc đặt tên cho con theo tên nước ngoài rất được ba mẹ ưa chuộng, trong đó lựa chọn đặt tên tiếng Pháp cũng được nhiều ba mẹ ưu tiên lựa chọn cho bé. Bởi lẽ, nhắc đến tiếng Pháp ta luôn liên tưởng đến sự mãn lạng và cái đẹp si mê. Tuy nhiên, để lựa chọn tên tiếng Pháp phù hợp cho con cũng khiến ba mẹ đau đầu suy nghĩ. Bài viết dưới đây là sự tổng hợp từ nhiều nguồn khác nhau, sẽ gợi ý cho ba mẹ và gia đình muốn đặt tên tiếng Pháp cho con cách đặt tên tiếng Pháp hay và đầy ý nghĩa.
1. Cách đặt tên tiếng Pháp theo tên người nổi tiếng
Coco Chanel ♀: Nhà thiết kế thời trang sáng tạo và có ảnh hưởng nhất trong thế kỷ XX.
Laetitia Casta ♀: Bà hoàng các tạp chí lớn tại Pháp.
Claude Monet ♂: Một họa sĩ theo trường phái ấn tượng, phá cách và nổi tiếng người Pháp.
Voltaire ♂: Nhà văn, sử học và triết gia thông minh, có tầm ảnh hưởng với thế giới.
Louis de Funès ♂: Diễn viên nổi tiếng về lĩnh vực nghệ thuật hài.
Joan of Arc ♀: Cô gái nông dân trẻ giúp truyền cảm hứng cho chữ quân nước Pháp để đánh bại các lực lượng Anh chiếm đóng.
Marie Antoinette ♀: Bà là vợ của vua Louis XVI (vị hoàng đế cuối cùng của nước Pháp).
Marion Cotillard ♀: Biểu tượng vẻ đẹp trẻ của vũ trụ điện ảnh.
Juliette Binoche ♀: Nữ diễn viên chính xuất sắc của Oscar 1996.
Amine ♂: Inge chiến đấu thú vị, trung thực / đáng tin cậy, Amin
Imad ♂: Hỗ trợ
Quentin ♂: Thứ năm
Hanniel ♂: Ân sủng của Thiên Chúa
Rachid ♂: Với lý do, nedenkend
Aymen ♂: không có
Vincent ♂: không có
Nacer ♂: không có
Mingan ♂: Màu xám sói
Lucas ♂: Từ Lucaníë, ánh sáng
Sami ♂: Nghe
Lindsay ♂: Từ đảo vôi. Mặc dù trong quá khứ, Lindsay là tên của một con trai khác, ngày nay nó được sử dụng thường xuyên hơn cho con gái.
Anay ♂: Tìm đến Thiên Chúa
Said ♂: Loa, người phát ngôn
Frederic ♂: Mạnh mẽ bảo vệ
Mehdi ♂: Đúng hướng dẫn
Butrus ♂: Hình thức tiếng Ả Rập của Peter
Karim ♂: Hào phóng
Jungkook ♂: không có
Thibaut ♂: Dũng cảm trong nhân dân, của lòng dũng cảm vượt trội của mình trong nhân dân
Raphaël ♂: không có
Mostapha ♂: không có
Zoriana ♂: Một ngôi sao
Gabriel ♂: Của các Tổng lãnh thiên thần Gabriel
Katia ♂: Tinh khiết
Michaël ♂: Tiếng Do Thái, “giống như Thiên Chúa”
Eliott ♂: Biến thể của Elliot: Thiên Chúa trên cao, lạy Chúa Giê-hô-. Từ một tên họ có nguồn gốc từ một từ viết tắt thời Trung cổ của Hy Lạp Elias. Biến thể của Ê-li.
Sofiane ♂: Điều đó
Jenny-Lee ♂: Màu mỡ
Nicolas ♂: Chiến thắng trong những người, yêu thương tất cả
Camille ♂: Bàn thờ Knaap
Kalen ♂: Ailen hay Keltse tên của chiến binh
Yka ♂: không có
Fares ♂: Hiệp sĩ
Titeuf ♂: không có
Mateo ♂: Quà tặng
Paul ♂: Nhỏ hoặc khiêm tốn
Axel ♂: Người mang lại hòa bình
Yacine ♂: không có
El Mahi ♂: Ông mà các dòng kẻ thù cắt
Hamza ♂: Lion, mạnh mẽ
Walid ♂: Trẻ sơ sinh
Ali ♂: Cao quý, siêu phàm
Younes ♂: Anh chàng số đen
Cheikh ♂: không có
Omar ♂: Cuộc sống
Chang ♂: Thịnh vượng
Julien ♂: Jove của hậu duệ
Sébastien ♂: không có
Saad ♂: Chúc may mắn, mazel
Yves ♂: Cung thủ
Rayen ♂: Hoa
Florent ♂: Phát triển mạnh, duyên dáng, tôn trọng
Anthony ♂: Vô giá
Irza ♂: không có
Nikiema ♂: không có
Valera ♂: Dũng cảm
Alexis ♂: Bảo vệ của afweerder người đàn ông
Farid ♂: Độc đáo
Christophe ♂: Người giữ Chúa Kitô trong trái tim mình
Manel ♂: Thiên Chúa ở với chúng ta
Lou ♂: Vinh quang chiến binh
Pier ♂: Đá
Makan ♂: Gió
Messaouda ♂: không có
Corentin ♂: không có
Bruno ♂: Brown
Pascal ♂: Phục Sinh, Sinh ngày Chúa Nhật Phục Sinh
Tristan ♂: Buồn, buồn
Jean Pierre ♂: Đức Giê-hô-va là duyên dáng
Valentine ♂: Khỏe mạnh
Pierre ♂: Đá
Romane ♂: Một công dân của Rome
Racim ♂:
Riad ♂: đồng cỏ, vườn
Nathan ♂: Món quà của Thiên Chúa
Botros ♂: Đá
Peter ♂: Đá
Antoine ♂: Vô giá
Boutros ♂: Đá
Samuel ♂: Nghe Thiên Chúa
Alexandre ♂: Bảo vệ
Xavier ♂: Nhà mới
Ykem ♂: không có
Charles ♂: freeman không cao quý
Tatu ♂: Thiên Chúa là thẩm phán của tôi
Eric ♂: Người cai trị của pháp luật
Guillaume ♂: Ý chí mạnh mẽ như một mũ bảo hiểm
Dylan ♂: Ảnh hưởng đến
Daniel ♂: Thiên Chúa là thẩm phán của tôi
Slimane ♂: không có
Lody ♂: Vinh quang chiến binh
Thomas ♂: Tên rửa tội. Theo Eusebius, tên của người môn đệ thực sự Giu-đa(s). Thomas là một biệt danh để phân biệt với những người khác có cùng tên nó. Sau đó, ông trở thành tông đồ và ‘nghi ngờ Thomas “bởi vì ông đã không ban đầu muốn được
Colbie ♂: Than đá thành phố
Geomar ♂: Nổi tiếng trong trận chiến
Nassim ♂: Không khí trong lành, dễ dàng
Sihem ♂: không có
Martin ♂: Từ sao Hỏa
Hugo ♂: Suy nghĩ tâm trí, khôn ngoan
Shael ♂: Để điều tra
Oussama ♂: Sư tử
Matthieu ♂: Quà tặng
Areski ♂: không có
Skander ♂: không có
Bristol ♂: Cầu
Jakan ♂: Khôn ngoan
Ramzi ♂: Ram của đảo
Bilal ♂: Làm mới
Amar ♂: Long Life
Yanis ♂: Quà tặng của Đức Giê-hô-va
Sylvain ♂: Quý (quý tộc)
Laith ♂: Sư tử
Victor ♂: Kẻ thắng cuộc
Jimmy ♂: Con trai của Demeter
Vassil ♂: Hoàng gia
Loïc ♂: không có
Adrien ♂: Một trong những thành phố Ý phía bắc của Adria
Olsen ♂: Các con trai của Ole
Zaki ♂: Sạch sẽ, thông minh, thông minh
Florian ♂: Hoa
Christian ♂: Xức dầu
Adel ♂: Tầng lớp quý tộc
Achraf ♂: Cao quý nhất và nổi bật nhất
Cedric ♂: Có nguồn gốc từ Cerdic, Anglo-Saxon đầu tiên vua của Wessex
Atchiwo Kezz ♂:
Jacky ♂: không có
Yassine ♂: không có
Hugues ♂: Tinh thần
Aziz ♂: Yêu thương, mạnh mẽ
Saejin ♀: Ngọc trai của vũ trụ
Christine ♀: Xức dầu
Eve ♀: Cuộc sống
Hadjer ♀: không có
Andréa ♀: không có
Roumaissa ♀: không có
Loanne ♀: không có
Maha ♀: Hoang dã bò
Amani ♀: Hòa bình
Théo ♀: không có
Joyce: Vui vẻ. Vui vẻ. Tên của 7 thế kỷ ẩn sĩ Saint Judoc (St Judocus St Josse), đó là con trai của một vị vua Breton. Trong thời Trung cổ Anh, tên này đã được trao cho trẻ em của cả hai giới, nhưng bây giờ người ta chỉ được sử dụng như một tên nữ.
Nesrine ♀: Hoa hồng trắng
Romina ♀: La Mã
Annily ♀: Grace;
Romaissa ♀: không có
Selena ♀: Biến thể của Celine: hình thức Pháp của Latin ‘caelum “có nghĩa là bầu trời hay thiên đường. Cũng là một biến thể của Celia.
Ittah ♀: không có
Sandy ♀: Bảo vệ
Lorraine ♀: Quý (quý tộc)
Lynda ♀: Hose
Sadiki ♀: Tin
Aurelie ♀: không có
Samahir ♀: không có
Ilhen ♀: không có
Aurore ♀: Vàng
Camélia ♀: không có
Emmanuelle ♀: Thiên Chúa ở với chúng ta
Estelle ♀: Ngôi sao
Samantha ♀: Những người nghe / lắng nghe, lắng nghe tốt, nói với Thiên Chúa
Evelyne ♀: Dễ chịu, dễ chịu
Lydia♀: Một cô gái từ Lydia, Hy Lạp.
Latika ♀: Creeper, Vine
Laurie ♀: Một nhỏ bé của Laurence: Từ vị trí của lá nguyệt quế. Không ghi tên nổi tiếng: Laurie Lee, tác giả của Cider với Rosie (1959).
4. Ghép tên đẹp ý nghĩa tiếng Pháp (họ – tên đệm – tên) theo giờ-ngày-tháng sinh vui nhộn
Cách ghép tên tiếng Pháp theo ngày tháng năm sinh như sau: số cuối cùng của năm sinh là họ của bạn, số tháng sinh là tên đệm, số ngày sinh là tên. Cuối cùng chỉ cần ghép thành một tên hoàn chỉnh.
Nước Pháp được biết đến là quốc gia sử dụng ngôn ngữ lãng mạn bật nhất thế giới. Điều đó được thể hiện qua phong cảnh và nền văn hóa phát triển, hiện đại, lối sống tự do và tích. Qua những sự đẹp đẽ đó mà với xu hướng đặt tên nước ngoài cho con được nhiều ba mẹ quan tâm lựa chọn đặt tên tiếng Pháp. Trước khi đặt tên tiếng Pháp hay cho bé, ba mẹ cần chú ý đến những điều sau:
Thứ nhất, chọn tên tiếng Pháp hay, dễ phát âm, ngắn gọn
Thứ hai, giải nghĩa tên tiếng Pháp để tránh chọn phải tên có hàm ý xấu
Cuối cùng, chuyển tên tiếng Pháp gốc sang tiếng Latinh cho dễ đọc
6. Tên tiếng Pháp theo bảng chữ cái
6.1 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ A
Ann, Anne ♀: Yêu kiều, duyên dáng
Aileen ♀: Nhẹ nhàng, bay bổng
Angela ♀: Thiên thần
Annette ♀: Một biến thể của tên Anne
Alina ♀: Thật thà, không gian trá
Ariana ♀: Trong như tiếng kêu của đồ bạc
Adelaide ♀: No đủ, giàu có
Ada ♀: Thịnh vượng và hạnh phúc
Adrienne ♀: Nữ tính
Anastasia ♀: Người tái sinh
Anthea ♀: Như một loài hoa
Andrea ♀: Dịu dàng, nữ tính
Angelica ♀: Tiếng Ý của từ Angela, nghĩa là thiên thần
Amber ♀: Viên ngọc quý
Alexandra ♀: Vị cứu tinh của nhân loại
Alice ♀: Niềm hân hoan
Amanda ♀: Đáng yêu
Audrey ♀: Khỏe mạnh
Aimee ♀: Được yêu thương
Alma ♀: Người chăm sóc mọi người
Amaryllis ♀: Niềm vui
Atlanta ♀: Ngay thẳng
Alda ♀: Giàu sang
Agnes ♀: Tinh khiết, nhẹ nhàng
Anita ♀: Duyên dáng và phong nhã
Agatha ♀: Điều tốt đẹp
Abigail ♀: Nguồn vui
Annabelle ♀: Niềm vui mừng
Alarice ♀: Thước đo cho tất cả
Alexandra ♂: Người bảo vệ
Avis ♂: Hy vọng
Alfred ♂: Thông thái
Atticus ♂: Mạnh khỏe
Alan ♂: Ý chỉ những người đẹp trai và hào hoa
Albert ♂: Cao quý, sáng dạ
Avery ♂: Là người có nụ cười tỏa nắng và giỏi ngoại giao
Anselm ♂: Được chúa bảo hộ
Abraham ♂: Lãnh đạo
Abe ♂: Cha của nhiều người
Aidan ♂: Ngọn lửa
Andrew ♂: Anh dũng
Angel ♂: Sứ giả truyền cảm hứng
Azaria ♂: Được Chúa giúp đỡ
Alex ♂: Chiến binh
Anthony ♂: Con là người luôn được nhiều người khen ngợi
Arlo ♂: Chú khủng long
Aiden ♂: ý chỉ những bé trai rất nhã nhặn, nồng nhiệt và vui tính
Liam ♂: Con là một chàng trai dũng cảm, luôn có ý chí để vượt qua mọi khó khăn
Loic ♂: Chiến binh dũng cảm
Lucas ♂: Con mạnh mẽ, khỏe khoắn
Livinus ♂: Chàng trai được mọi người yêu quý
Levi ♂: Con sống có đức, có tài
Leonard ♂: Con mạnh mẽ như chú sư tử
Lloyd ♂: Chàng trai tóc xám
Louise ♂: Con là một chàng trai mạnh mẽ như một chiến binh, mang lại vinh quang cho gia đình
Luigi ♂: Chàng trai hùng mạnh
Leander ♂: Dũng mãnh như chúa sơn lâm
Lovell ♂: Đáng yêu như chú sói con
Lynx ♂: Chàng trai bản lĩnh, tư chất thông minh, thông tuệ
Leo ♂: Chàng trai tuấn tú, lịch lãm, hiểu biết sâu rộng
6.13 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ M
Mabel ♀:Tử tế, tốt bụng và nhã nhặn
Madeline ♀: Cái tháp cao ai cũng phải ngước nhìn
Madge ♀: Một viên ngọc
Magda, Magdalene ♀: Một tòa tháp
Maggie ♀: Một viên ngọc
Maia ♀: Một ngôi sao
Maisie ♀: Cao quý
Mandy ♀: Hòa đồng, vui vẻ
Marcia ♀: Nữ tính
Margaret ♀: Một viên ngọc
Maria, Marie, Marian, Marilyn ♀: Các hình thức khác của tên Mary, nghĩa là ngôi sao biển
Marnia ♀: Cô gái trên bãi biển
Megan ♀: Người làm việc lớn
Melanie ♀: Người chống lại bóng đêm
Melinda ♀: Biết ơn
Melissa ♀: Con ong nhỏ
Mercy ♀: Rộng lượng và từ bi
Michelle ♀:Nữ tính
Mirabelle ♀: kỳ diệu và đẹp đẽ
Miranda ♀: Người đáng ngưỡng mộ
Myra ♀: Tuyệt vời
Martin ♂: Chàng trai đến từ sao hỏa
Maynard ♂: Dũng cảm, mạnh mẽ
Marty ♂: Con sẵn sàng
Marc ♂: Khỏe mạnh, thông minh
Magnus ♂: Người có tấm lòng vĩ đại
Millicent ♂: Chàng trai chăm chỉ
Manfred ♂: Con mang lại hòa bình, sự vui vẻ, hạnh phúc cho mọi người
Maximus ♂: Chàng trai thông minh, tuyệt vời nhất
Mark ♂: Con trai của sao hỏa
Mervyn ♂: Chủ nhân của biển lớn
Marvin ♂: Thông minh, tài giỏi
Maximilian ♂: Nhà lãnh đạo vĩ đại nhất
Mool ♂: Anh chàng đẹp trai
Michael ♂: Nhà lãnh đạo tài ba
Matthew ♂: Con là món quà mà Chúa ban tặng
Meredith ♂: Người mang chất lãnh đạo giỏi giang
Mortimer ♂: Chiến binh vĩ đại
Mario ♂: Thông minh, bản lĩnh có ý chí kiên định
Marcus ♂: Anh dũng, tương lai làm nên nghiệp lớn
6.14 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ N
Nadia, Nadine ♀: Niềm hy vọng
Nancy ♀: Hòa bình
Naomi ♀: Đam mê
Natalie ♀: Sinh ra vào đêm Giáng sinh
Nathania ♀: Món quà của Chúa
Nell ♀: Dịu dàng và nhẹ nhàng
Nerissa ♀: Con gái của biển
Nerita ♀: Sinh ra từ biển
Nessa, Nessa ♀:Tinh khiết
Nicolette ♀: Chiến thắng
Nina ♀: Người công bằng
Noelle ♀: Em bé của đêm Giáng sinh
Nola, Noble ♀: Người được nhiều người biết đến
Nora, Norine ♀: Trọng danh dự
Nolan ♂: Chàng trai cao quý, được nhiều người yêu mến
Nolan ♂: Chàng trai cao quý về cốt cách, cuộc sống, xuất thân
Noam ♂: Con là một chàng trai tốt bụng
Neron ♂: Chàng trai anh dũng, mạnh mẽ, thông minh
Nat ♂: Dũng cảm, thông minh, biết vượt qua mọi khó khăn để thành công
Nika ♂: Chàng trai chiến binh mạnh mẽ, nhưng lại biết quan tâm, chia sẻ, tốt bụng với người khác
Noah ♂: Con có cuộc sống an nhiên, hạnh phúc
Norris ♂: Con là chàng trai luôn biết quan tâm, chăm sóc người khác
Niall ♂: Mạnh mẽ, khí chất và luôn luôn tôn trọng lẽ phải
Nathan ♂: Con là món quà mà Chúa trao tặng cho cha mẹ
Nicholas ♂: Con sẽ đứng trên bục vinh quang cao nhất
Noach ♂: Bố mẹ mong con có cuộc sống bình yên, an lành
Neil ♂: Chàng trai tuyệt vời, mạnh mẽ, có tâm hồn ấm áp, yêu thương mọi người
Nissim ♂: Con là món quà, là phép lạ mà chúa ban tặng
6.15 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ O
Odette ♀: Âm nhạc
Olga ♀: Thánh thiện
Olivia, Oliv ♀e: Biểu tượng của hòa bình
Opal ♀: Đá quý
Ophelia ♀: Chòm sao Thiên hà
Oprah ♀: Hoạt ngôn
Oriel, Orlena ♀: Quý giá
Orlantha ♀: Người của đất
Otis ♂: Bố mẹ mong muốn con khỏe mạnh, hạnh phúc
Oscar ♂: Con sẽ được nhiều người yêu thương
Orson ♂: Con mạnh khỏe, giỏi giang như một chiến binh
Oswald ♂: Chàng trai bản lĩnh, mạnh mẽ
Orborne ♂: Tương lai con làm nên việc lớn
Osmund ♂: Con sẽ được thần linh che chở, phù hộ
Owen ♂: Chàng trai tài giỏi, đầy nhiệt huyết và năng nổ
6.16 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ P
Pamela ♀: Ngọt như mật ong
Pandora ♀: Người có nhiều năng khiếu
Pansy ♀: Ý nghĩ
Patience ♀: Kiên nhẫn và đức hạnh
Patricia ♀: Quý phái
Pearl, Peggy, Peg ♀: Viên ngọc quý
Philippa ♀: Giàu nữ tính
Phoebe ♀: Ánh trăng vàng
Phyllis ♀: Cây cây xanh tốt
Primavera ♀: Nơi mùa xuân bắt đầu
Primrose ♀:Hoa hồng
Priscilla ♀: Hiếu thảo
Prudence ♀: Cẩn trọng
Patrick ♂: Chàng trai có khí chất thanh cao, sáng lạn, có tầm nhìn xa trông rộng, làm nên nghiệp lớn
Paul ♂: Chàng trai thanh lịch, tài giỏi
Phelan: Mạnh mẽ, anh dũng, kiên cường và thông minh
Phelim ♂: Bố mẹ mong con là một chàng trai khôi ngô, tuấn tú
Pierce ♂
Phil ♂
Pearce ♂
Phoebus ♂
Pascal ♂
Pace ♂
Phenix ♂
6.17 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Q
Queen, Queenie ♀: Nữ hoàng
Quenna ♀: Mẹ của nữ hoàng
Questa ♀: Người kiếm tìm
Quinella, Quintana ♀:
Quintessa ♀: Tinh hoa
Qiao ♂
Quentyn ♂
Qwaso ♂
Quron ♂
Quint ♂
Quinnlan ♂
Qiyyama ♂
Quinten ♂
Quenton ♂
Quentrell ♂
Quiyanna ♂
6.18 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ R
Rachel ♀: Nữ tính
Ramona ♀: Khôn ngoan
Rebecca ♀: Ngay thẳng
Regina ♀: Hoàng hậu
Renata, Renee ♀: Người tái sinh
Rhea ♀: Trái đất
Rhoda ♀:Hoa hồng
Rita ♀: Viên ngọc quý
Roberta ♀: Được nhiều người biết đến
Robin ♀: Nữ tính
Rosa, Rosalind, Rosann ♀: Hoa hồng
Rosemary ♀: Tinh hoa của biển
Roxanne ♀: Bình Minh
Ruby ♀: Viên hồng ngọc
Ruth ♀: Bạn của tất cả mọi người
Robert ♂: Chàng trai nổi tiếng sáng dạ
Reginald ♂: Nhà lãnh đạo thông thái
Richard ♂: Bản lĩnh, mạnh khỏe, thông minh
Ryder ♂: Mạnh mẽ như một chiến binh
Roy ♂: Vị vua anh minh
Rum ♂: Chàng trai mạnh mẽ, bản lĩnh
Raymond ♂: Người lãnh đạo tài ba
Raphael ♂: Thiên thần mà chúa ban tặng
Randolph ♂: Người bảo vệ mạnh mẽ như một chiến binh
Rory ♂: Xinh đẹp, tài giỏi
Roderick ♂: Mạnh mẽ, thông minh, làm nên nghiệp lớn
Roger ♂: Chiến binh bất bại
Ramy ♂: Luôn được mọi người yêu thương
Ran ♂: Thành công, nổi tiếng
Raven ♂: Đứng về lẽ phải
Roni ♂: Cuộc sống tràn đầy niềm vui và hân hoan
Ralph ♂: Chàng trai thông thái và mạnh mẽ
Rein ♂: Nhà thông thái nổi tiếng
Riko ♂: Mạnh mẽ, thông minh, bản lĩnh
Rio ♂: Tốt bụng, có tài có đức
6.19 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ S
Sabrina ♀: Nữ thần sông
Sacha ♀: Vị cứu tinh của nhân loại
Sadie ♀: Người làm lớn
Selena ♀: Mặn mà, đằm thắm
Sally ♀: Người lãnh đạo
Samantha ♀: Người lắng nghe
Scarlett ♀: Màu đỏ
Selene, Selena ♀: Ánh trăng
Shana ♀: Đẹp đẽ
Shannon ♀: Khôn ngoan
Sharon ♀: Yên bình
Sibyl, Sybil ♀: Khôn ngoan và có tài tiên tri
Simona, Simone ♀: Người biết lắng nghe
Saint ♂: Hàm nghĩa là ánh sáng
Samuel ♂: Chàng trai bản lĩnh, cương nghị
Samson ♂: Chàng trai thuộc đứa con của mặt trời
Shanley ♂: Chiến binh dũng mãnh
Solomon ♂: Chàng trai mang lại hòa bình
Silas ♂: Bố mẹ con sẽ luôn được tự do, tự tại thích làm điều gì con muốn.
Sigmund ♂: Người sống theo lẻ phải, bảo vệ công lý
Seward ♂: Chàng trai của biển cả
Siegfried ♂: Chiến binh mang lại hòa bình
Stephen ♂: Đĩnh đạc, bản lĩnh
Sherwin ♂: Sống ngay thẳng, chính trực, có khí chất thanh cao
Serena ♂: Con có cuộc sống thanh bình
6.20 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ T
Talia ♀: Tươi đẹp
Tamara ♀: Cây cọ
Tammy ♀: Hoàn hảo
Tanya ♀: Nữ hoàng
Tara ♀: Ngọn tháp
Tatum ♀: Sự bất ngờ
Teresa, Teri Harvester ♀
Tess ♀: Xuân thì
Thalia ♀: Niềm vui
Thomasina ♀:Con cừu non
Thora ♀: Sấm
Tina ♀: Nhỏ nhắn
Tracy ♀:Chiến binh
Trina ♀: Tinh khiết
Trista ♀: Độ lượng
Trixie, Trix ♀: Được chúc phúc
Thekla ♂: Mạnh mẽ, thông minh
Timothy ♂: Chàng trai của chúa
Titus ♂: Chàng trai mạnh mẽ như một chiến binh
Tabitha ♂: Chàng trai khôi ngô, tuấn tú
Tadhg ♂: Con là một nhà thơ, nhà hiền triết
6.21 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ U
Udele ♀: Giàu có và thịnh vượng
Ula ♀: Viên ngọc của sông
Ulrica ♀: Thước đo cho tất cả
Una ♀: Một loài hoa
6.22 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ V
Valda ♀: Thánh thiện
Valerie ♀: Khỏe mạnh
Vanessa ♀: Con bướm
Vania ♀: Duyên dàng
Veleda ♀: Sự từng trải
Vera ♀: Sự thật
Verda ♀: Mùa xuân
Veronica ♀: Sự thật
Victoria, Victorious ♀: Chiến thắng
Violet ♀: Hoa Violet
Virginia ♀: Người trinh nữ
Vita ♀: Vui nhộn
Vivian, Vivianne ♀: Cuộc sống
Veroslav ♂
Vansen ♂
Varrick ♂
Vince ♂
Virgil ♂
Vernal ♂
Vaughn ♂
Valeri ♂
Viktor ♂
Đặt tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ V
6.23 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ W
Whitney ♀: Hòn đảo nhỏ
Wilda ♀: Cánh rừng thẳm
Willa ♀: Ước mơ
Willow ♀: Chữa lành
Wilona ♀: Mơ ước
Waldo ♂: Chàng trai khỏe mạnh, bản lĩnh
Walter ♂: Người lãnh đạo
Wilfred ♂ : Luôn mang đến niềm vui, hòa bình cho mọi người
William ♂ : Chàng trai quả cảm Wilson
Wolfgang ♂: Mạnh mẽ, lanh lợi như chú sói
Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ W
6.24 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ X
Xylan ♂: tỏa sáng
Xyon ♂
Xyruss ♂
Xain ♂
Xaviar ♂
Xaylen ♂
Xerxes ♂
Xackery ♂
Xyruz ♂
Xhavi ♂
Xynth ♂
Xanny ♂
Xamier ♂
Xheann ♂
Xyler ♂
Xhander ♂
Xzavien ♂
Xenan ♂
Xzayvier ♂
Xzayvion ♂
Đặt tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ X
6.25 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Y
Yolanda ♀: Hoa Violet
Yvette ♀: Được thương xót
Yvonne ♀: Chòm sao Nhân Mã
Yaachan ♂
Yaacov ♂
Yaadinder ♂
Yaaqub ♂
Yaksh ♂
Yaksha ♂
Yale ♂
Yamin ♂
Yamir ♂
Yankele ♂
Yannai ♂
Yansh ♂
Yansiel ♂
Đặt tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Y
Tìm tên tiếng Pháp cho con theo bảng
Tên tiếng pháp cho con gái
Tên tiếng pháp cho con trai
6.26 Tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Z
Zea ♀: Lương thực
Zelene ♀: Ánh mặt trời
Zera ♀: Hạt giống
Zoe ♀: Đem lại sự sống
Zavian ♂
Zack ♂
Zen ♂
Zaylen ♂
Zacari ♂
Zarie ♂
Zidane ♂
Zacariah ♂
Zathaniel ♂
Zacharia ♂
Zaul ♂
Zakariya ♂
Zayvion ♂
Zakaria ♂
Zuriel ♂
Zacchaeus ♂
Zorion ♂
Zaine ♂
Đặt tên tiếng Pháp bắt đầu bằng chữ Z
Trên đây là bài viết gợi ý đặt tên tiếng Pháp hay mà Colos multi đã tổng hợp được. Hy vọng ba mẹ có thể dễ dàng lựa chọn được cho bé một cái tên tiếng Pháp phù hợp và thật hay, mang đầy đủ ý nghĩa với hy vọng cuộc sống ấm no, hạnh phúc, thành đạt mà đấng sinh thành muốn gửi gắm vào tên con.